Hình nền cho exponentially
BeDict Logo

exponentially

/ɛkspə(ʊ)ˈnɛnʃəli/

Định nghĩa

adverb

Theo cấp số nhân, theo hàm mũ.

Ví dụ :

Số lượng muỗi đã tăng theo cấp số nhân sau trận mưa lớn.