adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều, rất nhiều, vô cùng, hết sức. To a great extent or degree. Ví dụ : "Expenses greatly exceeded revenues this year." Chi phí năm nay vượt quá doanh thu rất nhiều. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao thượng, Hào hiệp. Nobly; magnanimously. Ví dụ : "My grandfather greatly appreciated the help his neighbors offered during the storm. " Ông tôi rất trân trọng một cách cao thượng sự giúp đỡ mà hàng xóm đã dành cho ông trong cơn bão. value moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc