Hình nền cho revenues
BeDict Logo

revenues

/ˈɹɛvənjuːz/ /ˈɹɛvəˌnuz/

Định nghĩa

noun

Doanh thu, lợi tức.

Ví dụ :

Doanh thu từ việc bán bánh cupcake đã giúp tiệm bánh trang trải chi phí nguyên liệu.