BeDict Logo

graph

/ɡɹæf/ /ɡɹɑːf/
Hình ảnh minh họa cho graph: Đồ thị, biểu đồ.
 - Image 1
graph: Đồ thị, biểu đồ.
 - Thumbnail 1
graph: Đồ thị, biểu đồ.
 - Thumbnail 2
noun

Đồ thị cho thấy số giờ học mỗi tuần tương quan như thế nào với điểm thi của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho graph: Đồ thị.
 - Image 1
graph: Đồ thị.
 - Thumbnail 1
graph: Đồ thị.
 - Thumbnail 2
noun

Đồ thị điểm kiểm tra của học sinh cho thấy sự cải thiện đều đặn trong suốt năm học.

Hình ảnh minh họa cho graph: Đồ thị
noun

Đồ thị xã hội của gia đình tôi cho thấy mối liên hệ chặt chẽ giữa các cô dì chú bác, những người thường xuyên tụ họp vào các dịp lễ.

Hình ảnh minh họa cho graph: Đồ thị.
Hình ảnh minh họa cho graph: Đồ thị
noun

Đồ thị của hàm số biểu diễn số giờ học của mỗi học sinh cho bài kiểm tra toán đã cho thấy mối liên hệ giữa số giờ học và điểm số bài kiểm tra.

Hình ảnh minh họa cho graph: Đồ thị.
noun

Đồ thị của chữ "a" thì giống nhau, bất kể nó được in trong sách, viết tay hay gõ trên máy tính.