Hình nền cho graph
BeDict Logo

graph

/ɡɹæf/ /ɡɹɑːf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đồ thị cho thấy số giờ học mỗi tuần tương quan như thế nào với điểm thi của học sinh.
noun

Đồ thị.

A set of points constituting a graphical representation of a real function; (formally) a set of tuples (x1, x2, \ldots, xm, y)\in\R^{m+1}, where y=f(x1, x2, \ldots, xm) for a given function f: \R^m\rightarrow\R.

Ví dụ :

Đồ thị điểm kiểm tra của học sinh cho thấy sự cải thiện đều đặn trong suốt năm học.
noun

Ví dụ :

Đồ thị xã hội của gia đình tôi cho thấy mối liên hệ chặt chẽ giữa các cô dì chú bác, những người thường xuyên tụ họp vào các dịp lễ.
noun

Ví dụ :

Đồ thị mạng xã hội cho thấy mỗi học sinh trong lớp có bao nhiêu bạn bè.
noun

Ví dụ :

Đồ thị của hàm số biểu diễn số giờ học của mỗi học sinh cho bài kiểm tra toán đã cho thấy mối liên hệ giữa số giờ học và điểm số bài kiểm tra.
noun

Ví dụ :

Đồ thị của chữ "a" thì giống nhau, bất kể nó được in trong sách, viết tay hay gõ trên máy tính.