Hình nền cho eyeshadow
BeDict Logo

eyeshadow

/ˈaɪˌʃædoʊ/ /ˈaɪˌʃædə/

Định nghĩa

noun

Phấn mắt, bóng mắt.

Ví dụ :

"She chose a sparkly blue eyeshadow to wear to the party. "
Cô ấy chọn một loại phấn mắt màu xanh dương lấp lánh để trang điểm đi dự tiệc.