Hình nền cho tempered
BeDict Logo

tempered

/ˈtempərd/ /ˈtempɚd/

Định nghĩa

adjective

Điềm tĩnh, ôn hòa, dễ bảo.

Ví dụ :

"Her even-tempered nature made her a great teacher. "
Tính tình ôn hòa của cô ấy khiến cô ấy trở thành một giáo viên tuyệt vời.
adjective

Được cân chỉnh, theo luật bình quân.

Ví dụ :

Đàn piano đã được lên dây theo hệ thống bình quân, nhờ đó học sinh có thể chơi một bài hát ở bất kỳ cung nào mà không bị nghe chói tai.
verb

Điều chỉnh, cân chỉnh.

Ví dụ :

Đầu bếp đã cân chỉnh cài đặt nhiệt độ của lò nướng sao cho khớp với số đọc thực tế của nhiệt kế bên trong, để đảm bảo kết quả nướng bánh luôn ổn định.
verb

Ví dụ :

Đầu bếp đã cho thêm một ít kem vào nước sốt cay để điều vị, giúp nó dễ ăn hơn với mọi người.