Hình nền cho eyesight
BeDict Logo

eyesight

/ˈaɪˌsaɪt/

Định nghĩa

noun

Thị lực, khả năng nhìn.

Ví dụ :

"My eyesight is getting worse, so I need new glasses for reading. "
Thị lực của tôi đang kém đi, nên tôi cần kính mới để đọc sách.