noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị lực, khả năng nhìn. Vision or the faculty of sight. Ví dụ : "My eyesight is getting worse, so I need new glasses for reading. " Thị lực của tôi đang kém đi, nên tôi cần kính mới để đọc sách. physiology organ medicine anatomy body sensation ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thị lực, tầm nhìn. View or the range of vision. Ví dụ : "My eyesight is good enough to read the small print on the textbook. " Thị lực của tôi đủ tốt để đọc được chữ nhỏ trong sách giáo khoa. physiology organ sensation ability body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc