adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó bảo, bướng bỉnh. Sullen or recalcitrant. Ví dụ : "After being told she couldn't go to the party, Sarah became farouche and refused to speak to her parents. " Sau khi bị nói không được đi dự tiệc, Sarah trở nên khó bảo và không chịu nói chuyện với bố mẹ nữa. attitude character person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc