Hình nền cho farouche
BeDict Logo

farouche

/fəˈɹuːʃ/

Định nghĩa

adjective

Khó bảo, bướng bỉnh.

Ví dụ :

"After being told she couldn't go to the party, Sarah became farouche and refused to speak to her parents. "
Sau khi bị nói không được đi dự tiệc, Sarah trở nên khó bảo và không chịu nói chuyện với bố mẹ nữa.