Hình nền cho solitary
BeDict Logo

solitary

/ˈsɒlɪtɹi/ /ˈsɑlɪtɛɹi/

Định nghĩa

noun

Người sống ẩn dật, ẩn sĩ.

Ví dụ :

Cậu sinh viên sống ẩn dật đó thích học trong thư viện yên tĩnh.
noun

Giam biệt lập.

Solitary confinement.

Ví dụ :

Những tù nhân cầm đầu cuộc bạo loạn đã bị chuyển đến khu giam biệt lập.