Hình nền cho recalcitrant
BeDict Logo

recalcitrant

/ɹɪ.ˈkæl.sɪ.tɹənt/

Định nghĩa

noun

Người ương ngạnh, người ngoan cố.

A person who is recalcitrant.

Ví dụ :

Giáo viên vất vả để quản lý cái đứa học sinh ương ngạnh ngồi ở cuối lớp, nó cứ nhất định không chịu nghe lời.
adjective

Khó bảo quản, không nảy mầm được, dễ hư hỏng.

Ví dụ :

Phấn hoa khó bảo quản từ bông hoa héo úa đó không nảy mầm được, dù người làm vườn đã cố gắng hết sức.