Hình nền cho sullen
BeDict Logo

sullen

/ˈsʌlən/

Định nghĩa

noun

Người sống ẩn dật, người cô độc.

Ví dụ :

Người sống ẩn dật, thường thấy lang thang trong rừng, được cho là đã sống một cuộc đời cô độc.