noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sống ẩn dật, người cô độc. One who is solitary, or lives alone; a hermit. Ví dụ : "The sullen, often seen wandering the woods, was said to have lived a solitary life. " Người sống ẩn dật, thường thấy lang thang trong rừng, được cho là đã sống một cuộc đời cô độc. character person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hờn dỗi, sự ủ rũ. (chiefly in plural) Sullen feelings or manners; sulks; moroseness. Ví dụ : "The children's sullen, quiet behavior after the argument showed they were upset. " Thái độ im lặng, hờn dỗi của bọn trẻ sau cuộc cãi vã cho thấy chúng đang rất buồn bực. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ương ngạnh, hờn dỗi, ủ rũ. Having a brooding ill temper; sulky. Ví dụ : "After being told he couldn't go to the party, Mark sat in his room with a sullen expression. " Sau khi bị bảo là không được đi dự tiệc, Mark ngồi trong phòng với vẻ mặt hờn dỗi, ủ rũ. attitude character emotion mind negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ U ám, ảm đạm, rầu rĩ. Gloomy; dismal; foreboding. Ví dụ : "After losing the game, the team sat in sullen silence on the bus. " Sau khi thua trận, cả đội ngồi im lặng một cách ủ rũ trên xe buýt, ai nấy đều rầu rĩ và ảm đạm. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưuể oải, chậm chạp. Sluggish; slow. Ví dụ : "After a sleepless night, John moved with a sullen slowness, barely able to drag himself to the coffee machine. " Sau một đêm mất ngủ, John di chuyển một cách chậm chạp, uể oải, hầu như không lê nổi xác đến máy pha cà phê. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu sầu, cô đơn, buồn bã. Lonely; solitary; desolate. Ví dụ : "The deserted playground felt sullen in the afternoon sun, empty and lonely. " Sân chơi vắng tanh dưới ánh nắng chiều, mang một vẻ ưu sầu, cô đơn đến lạ. attitude character emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ương ngạnh, hờn dỗi, khó chịu. Mischievous; malignant; unpropitious. Ví dụ : "The sullen child's mischievous grin hinted at a plan to pull a prank on his classmates. " Nụ cười tinh nghịch của đứa trẻ ương ngạnh hé lộ một kế hoạch trêu chọc các bạn trong lớp. character attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lì lợm, ương bướng, khó bảo. Obstinate; intractable. Ví dụ : "My brother was sullen about having to clean his room, refusing to budge despite repeated requests. " Thằng em tôi lì lợm không chịu dọn phòng, dù tôi đã năn nỉ mãi nó vẫn không nhúc nhích. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc