Hình nền cho fearfully
BeDict Logo

fearfully

/ˈfɪəfəli/ /ˈfɪɹfəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách sợ hãi, đầy sợ hãi.

Ví dụ :

"I stepped fearfully into the pitch-dark cave."
Tôi bước vào cái hang tối đen như mực một cách đầy sợ hãi.