adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách sợ hãi, đầy sợ hãi. In a fearful manner; characterized by fear. Ví dụ : "I stepped fearfully into the pitch-dark cave." Tôi bước vào cái hang tối đen như mực một cách đầy sợ hãi. emotion attitude mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rất, vô cùng. Very; very much. Ví dụ : "The student listened fearfully to the teacher's instructions. " Học sinh lắng nghe chỉ dẫn của giáo viên một cách vô cùng cẩn thận. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc