noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang động, hang. A large, naturally-occurring cavity formed underground or in the face of a cliff or a hillside. Ví dụ : "We found a cave on the mountainside where we could take shelter." Chúng tôi tìm thấy một cái hang trên sườn núi, nơi mà chúng tôi có thể trú ẩn. geology geography nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang động, động. A hole, depression, or gap in earth or rock, whether natural or man-made. Ví dụ : "The hikers explored the dark cave near the mountain. " Nhóm leo núi thám hiểm cái hang tối gần ngọn núi. geology geography nature place environment world area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, hầm chứa. A storage cellar, especially for wine or cheese. Ví dụ : "This wine has been aged in our cave for thirty years." Chai rượu này đã được ủ trong hầm chứa rượu của chúng tôi suốt ba mươi năm. food drink place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang động, chốn ẩn náu, nơi trú ẩn. A place of retreat, such as a man cave. Ví dụ : "My room was a cozy cave where I could escape from my family." Phòng của tôi là một "hang động" ấm cúng, nơi tôi có thể trốn khỏi gia đình. place architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang động, động. A naturally-occurring cavity in bedrock which is large enough to be entered by an adult. Ví dụ : "It was not strictly a cave, but a narrow fissure in the rock." Nó không hẳn là một hang động, mà chỉ là một khe nứt hẹp trong đá. geology geography nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, hang. A shielded area where nuclear experiments can be carried out. Ví dụ : "Scientists conducted the nuclear experiment in the specially designed cave. " Các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm hạt nhân trong hầm (hang) được thiết kế đặc biệt để bảo vệ. technology science area building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang vụn, đá vụn. (drilling) Debris, particularly broken rock, which falls into a drill hole and interferes with drilling. Ví dụ : "The drill operator had to stop drilling because a cave of rock fragments had jammed the hole. " Người vận hành máy khoan phải dừng lại vì một đống hang vụn đá đã làm kẹt lỗ khoan. geology technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang, Sự sụp đổ. A collapse or cave-in. Ví dụ : "The heavy rainfall caused a cave in the hillside, blocking the road to the school. " Mưa lớn đã gây ra một vụ sạt lở đất, lấp kín con đường đến trường. geology disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, chỗ kín. The vagina. Ví dụ : "The doctor examined the patient's cave for signs of infection. " Bác sĩ kiểm tra âm hộ của bệnh nhân để tìm dấu hiệu nhiễm trùng. body organ sex anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm thiểu số bất đồng chính kiến. (often "Cave") A group that breaks from a larger political party or faction on a particular issue. Ví dụ : "The student council cave formed a new group to advocate for more school spirit events. " Nhóm thiểu số bất đồng chính kiến trong hội học sinh đã thành lập một nhóm mới để vận động cho việc tổ chức nhiều sự kiện tăng cường tinh thần trường lớp hơn. politics government group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang động, hang. Any hollow place, or part; a cavity. Ví dụ : "The old house had a large cave in the living room ceiling. " Ngôi nhà cũ có một chỗ lõm lớn như cái hang trên trần phòng khách. geology geography nature world place area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang chứa mã, vùng chứa mã. A code cave. Ví dụ : "The programmer used a code cave to quickly test a new function in their program. " Lập trình viên đã sử dụng một hang chứa mã để nhanh chóng kiểm tra một hàm mới trong chương trình của họ. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu hàng, bỏ cuộc. To surrender. Ví dụ : "He caved under pressure." Anh ấy đã đầu hàng vì áp lực. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụp, đổ sụp. To collapse. Ví dụ : "First the braces buckled, then the roof began to cave, then we ran." Đầu tiên các thanh chống bị cong, sau đó mái nhà bắt đầu đổ sụp, rồi chúng tôi chạy. geology disaster environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, khoét, làm rỗng. To hollow out or undermine. Ví dụ : "The levee has been severely caved by the river current." Bờ đê đã bị dòng nước sông khoét sâu và làm rỗng nghiêm trọng. geology environment nature building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thám hiểm hang động, đi thám hiểm hang. To engage in the recreational exploration of caves. Ví dụ : "I have caved from Yugoslavia to Kentucky." Tôi đã đi thám hiểm hang động từ Nam Tư đến Kentucky rồi. sport nature geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụp đổ, làm sụp. In room-and-pillar mining, to extract a deposit of rock by breaking down a pillar which had been holding it in place. Ví dụ : "The deposit is caved by knocking out the posts." Mỏ khoáng sản bị làm sụp xuống bằng cách phá bỏ các cột chống. geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đãi quặng. To work over tailings to dress small pieces of marketable ore. Ví dụ : "The miner had to cave the tailings to extract the valuable gold ore. " Người thợ mỏ phải đãi quặng thải để lấy được quặng vàng có giá trị. geology mineral industry technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hang động cư trú, Ở hang. To dwell in a cave. Ví dụ : "The family decided to cave in the mountain's caves during their summer vacation. " Gia đình quyết định trú hang trong các hang động trên núi trong kỳ nghỉ hè của họ. nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Coi chừng!, Cẩn thận! (public school slang) look out!; beware! Ví dụ : "Cave, your mom's calling you for dinner. " Coi chừng, mẹ gọi về ăn cơm kìa! language exclamation education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc