adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sợ, kinh khủng. Frightening. Ví dụ : "The dark alley was a fearful place to walk alone at night. " Con hẻm tối đó là một nơi đáng sợ để đi bộ một mình vào ban đêm. emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, nhút nhát, dễ sợ. Tending to fear; timid. Ví dụ : "a fearful boy" Một cậu bé nhút nhát hay sợ sệt. character emotion attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng khiếp, tồi tệ, ghê gớm. Terrible; shockingly bad. Ví dụ : "The news report painted a fearful picture of the storm's damage. " Bản tin thời sự đã vẽ ra một bức tranh khủng khiếp về thiệt hại do cơn bão gây ra. quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, kinh hãi. Frightened; filled with terror. Ví dụ : "The small child was fearful of the dark, hiding under his blanket until his mom turned on the nightlight. " Đứa trẻ con sợ hãi bóng tối, trốn dưới chăn cho đến khi mẹ bật đèn ngủ lên. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hãi hùng, đáng sợ. Extremely; fearfully. Ví dụ : "The student spoke fearful about the upcoming exam. " Cậu sinh viên lo lắng hãi hùng về kỳ thi sắp tới. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc