BeDict Logo

fidelity

/faɪˈdɛl.ɪ.ti/
Hình ảnh minh họa cho fidelity: Độ trung thực, sự trung thành, tính chính xác.
 - Image 1
fidelity: Độ trung thực, sự trung thành, tính chính xác.
 - Thumbnail 1
fidelity: Độ trung thực, sự trung thành, tính chính xác.
 - Thumbnail 2
noun

Độ trung thực, sự trung thành, tính chính xác.

Độ chính xác cao của bộ xương khủng long phục chế trong bảo tàng cho phép khách tham quan hiểu được kích thước và hình dáng của loài vật thực tế.

Hình ảnh minh họa cho fidelity: Độ trung thực, độ chính xác.
 - Image 1
fidelity: Độ trung thực, độ chính xác.
 - Thumbnail 1
fidelity: Độ trung thực, độ chính xác.
 - Thumbnail 2
noun

Độ trung thực, độ chính xác.

Độ trung thực của bản ghi âm trong bài giảng lịch sử rất tuyệt vời; chúng ta có thể nghe rõ từng chi tiết giọng nói của giáo sư.