Hình nền cho unwavering
BeDict Logo

unwavering

/ˌʌnˈweɪvərɪŋ/ /ʌnˈweɪvərɪŋ/

Định nghĩa

adjective

Kiên định, vững vàng, không lay chuyển.

Ví dụ :

Dù bài kiểm tra có khó khăn đến đâu, Sarah vẫn luôn giữ vững sự tập trung vào việc học của mình, không hề lay chuyển.