Hình nền cho correspondence
BeDict Logo

correspondence

/ˌkɒɹɪˈspɒndəns/

Định nghĩa

noun

Trao đổi thư từ thân mật, chuyện trò tâm tình.

Ví dụ :

"My correspondence with my pen pal was very enjoyable; we discussed our favorite books and hobbies. "
Việc trao đổi thư từ thân mật với bạn qua thư của tôi rất thú vị; chúng tôi đã chuyện trò tâm tình về những cuốn sách và sở thích yêu thích của mình.
noun

Ví dụ :

"The correspondence between Sarah and her pen pal was lively, filled with descriptions of their daily lives at school. "
Việc Sarah và bạn qua thư của cô ấy trao đổi thư từ rất sôi nổi, thư nào cũng đầy ắp những dòng mô tả về cuộc sống hằng ngày ở trường của cả hai người.
noun

Tương ứng, sự tương đồng, mối liên hệ.

Ví dụ :

Sự tương ứng giữa việc một học sinh chăm chỉ học tập và điểm số tốt của họ phản ánh ý tưởng của Swedenborg rằng nỗ lực tương ứng với trí tuệ, giống như mối liên hệ giữa ánh sáng và sự thông thái vậy.