noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêng, sự kiêng, sự tự kiềm chế. The act of restraining oneself. Ví dụ : "The student's abstention from talking during class showed respect for the teacher. " Việc học sinh kiêng nói chuyện trong giờ học thể hiện sự tôn trọng đối với giáo viên. action attitude politics right moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kiêng, sự kiêng cữ, sự từ bỏ. The act of abstaining; a holding aloof; refraining from. Ví dụ : "The student's abstention from the class discussion was noted by the teacher. " Việc học sinh đó kiêng không tham gia vào cuộc thảo luận trên lớp đã được giáo viên ghi nhận. action politics government law right attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bỏ phiếu trắng, sự không bỏ phiếu. The act of declining to vote on a particular issue. Ví dụ : "Due to his conflict of interest, Mark announced his abstention from the vote regarding the new contract. " Do xung đột lợi ích, Mark tuyên bố anh sẽ bỏ phiếu trắng trong cuộc bỏ phiếu về hợp đồng mới. politics government action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự không can thiệp, Thái độ không tham gia. Non-participation in the political world; as a country avoiding international affairs. Ví dụ : "The country's policy of abstention from international conflicts allowed them to focus on domestic issues. " Chính sách không can thiệp vào các xung đột quốc tế của quốc gia đó cho phép họ tập trung vào các vấn đề trong nước. politics government world nation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc