Hình nền cho abstention
BeDict Logo

abstention

/əbˈstɛn.ʃn̩/ /æbˈstɛn.t͡ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Kiêng, sự kiêng, sự tự kiềm chế.

Ví dụ :

Việc học sinh kiêng nói chuyện trong giờ học thể hiện sự tôn trọng đối với giáo viên.
noun

Sự không can thiệp, Thái độ không tham gia.

Ví dụ :

Chính sách không can thiệp vào các xung đột quốc tế của quốc gia đó cho phép họ tập trung vào các vấn đề trong nước.