Hình nền cho faithfulness
BeDict Logo

faithfulness

/ˈfeɪθfʊlnəs/ /ˈfeɪθfələnəs/

Định nghĩa

noun

Chung thủy, lòng trung thành.

Ví dụ :

"Her faithfulness to her studies earned her a scholarship. "
Sự chuyên cần và trung thành của cô ấy với việc học đã giúp cô ấy giành được học bổng.