Hình nền cho fidelity
BeDict Logo

fidelity

/faɪˈdɛl.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Trung thành, sự trung thành, lòng trung thành.

Ví dụ :

"the fidelity of the civil servants"
Lòng trung thành với nhiệm vụ của các công chức.
noun

Chung thủy, lòng chung thủy, sự son sắt.

Ví dụ :

Lòng chung thủy của cô ấy đối với chồng thể hiện rõ qua sự tận tâm không hề lay chuyển trong những lúc khó khăn.
noun

Độ trung thực, sự trung thành, tính chính xác.

Ví dụ :

Độ chính xác cao của bộ xương khủng long phục chế trong bảo tàng cho phép khách tham quan hiểu được kích thước và hình dáng của loài vật thực tế.
noun

Độ trung thực, độ chính xác.

Ví dụ :

Độ trung thực của bản ghi âm trong bài giảng lịch sử rất tuyệt vời; chúng ta có thể nghe rõ từng chi tiết giọng nói của giáo sư.