Hình nền cho commitment
BeDict Logo

commitment

/kəˈmɪtmənt/ /kəˈmɪmʌnt/

Định nghĩa

noun

Sự cam kết, sự tận tâm, sự ràng buộc.

Ví dụ :

Tôi rất quyết tâm hoàn thành dự án ở trường; tôi định ở lại thư viện muộn để làm cho xong.
noun

Cam kết, lời hứa, sự tận tâm.

Ví dụ :

"My commitment to finishing my homework before bedtime is a promise I make every night. "
Cam kết của tôi là phải làm xong bài tập về nhà trước khi đi ngủ, đó là lời hứa tôi tự nhủ với mình mỗi tối.