BeDict Logo

commitment

/kəˈmɪtmənt/ /kəˈmɪmʌnt/
Hình ảnh minh họa cho commitment: Sự cam kết, sự tận tâm, sự ràng buộc.
 - Image 1
commitment: Sự cam kết, sự tận tâm, sự ràng buộc.
 - Thumbnail 1
commitment: Sự cam kết, sự tận tâm, sự ràng buộc.
 - Thumbnail 2
noun

Sự cam kết, sự tận tâm, sự ràng buộc.

Tôi rất quyết tâm hoàn thành dự án ở trường; tôi định ở lại thư viện muộn để làm cho xong.