noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất, sự hoàn thành, công đoạn cuối cùng. The act or process of finalising. Ví dụ : "The finalisation of the contract took longer than expected due to last-minute changes. " Việc hoàn tất hợp đồng mất nhiều thời gian hơn dự kiến do những thay đổi vào phút chót. process action business organization achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc