Hình nền cho firefight
BeDict Logo

firefight

/ˈfaɪərfaɪt/

Định nghĩa

noun

Đấu súng, giao tranh.

Ví dụ :

Nhận được tin báo về một vụ cướp ngân hàng, các sĩ quan cảnh sát đã nhanh chóng đến hiện trường và rơi vào một cuộc đấu súng ác liệt với bọn cướp có vũ trang.