Hình nền cho armed
BeDict Logo

armed

/ɑːmd/ /ɑɹmd/

Định nghĩa

verb

Khoác tay.

Ví dụ :

Cô giáo khoác một chồng sách lên tay trước khi bước vào lớp.
verb

Trang bị vũ khí, vũ trang, chuẩn bị đối phó.

Ví dụ :

Nhóm tuần tra khu phố trang bị đèn pin và còi để phòng ngừa những kẻ xâm nhập vào ban đêm.