noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao tranh nhỏ, cuộc chạm trán ngắn. A brief battle between small groups, usually part of a longer or larger battle or war. Ví dụ : "The students had a brief skirmish over who got the last cookie. " Các bạn học sinh đã có một cuộc tranh giành nhỏ chỉ vì ai được ăn chiếc bánh quy cuối cùng. military war action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Va chạm nhỏ, tranh cãi nhỏ. (by extension) Any minor dispute. Ví dụ : "There was a small skirmish between the two students over who got to sit in the front row. " Đã có một cuộc tranh cãi nhỏ giữa hai học sinh về việc ai được ngồi ở hàng ghế đầu. action war military event politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận giả, trò chơi trận giả. A type of outdoor military style game using paintball or similar weapons. Ví dụ : "The kids enjoyed a friendly skirmish using paintballs in the park after school. " Bọn trẻ đã có một trận giả vui vẻ bằng súng sơn trong công viên sau giờ học. game sport military weapon entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao tranh, đụng độ. To engage in a minor battle or dispute Ví dụ : "The siblings skirmished over who got to choose the TV show. " Anh chị em tranh cãi nhau xem ai được chọn chương trình TV để xem. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc