Hình nền cho officers
BeDict Logo

officers

/ˈɑfɪsɚz/ /ˈɒfɪsəz/ /ˈɔfɪsɚz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các cán bộ của trường đã tổ chức sự kiện gây quỹ.
noun

Ví dụ :

Các cán bộ cảnh sát đã sử dụng kiến thức nghiệp vụ và khả năng chủ động để nhanh chóng bảo vệ hiện trường sau vụ tai nạn.