Hình nền cho footmarks
BeDict Logo

footmarks

/ˈfʊtmɑːrks/ /ˈfʊtˌmɑːrks/

Định nghĩa

noun

Dấu chân.

Ví dụ :

Đứa trẻ để lại những dấu chân lấm lem bùn đất trên sàn bếp sạch bong.