noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu chân. Footprint (an impression made by a foot) Ví dụ : "The child left muddy footmarks on the clean kitchen floor. " Đứa trẻ để lại những dấu chân lấm lem bùn đất trên sàn bếp sạch bong. body mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc