verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bắn chim, Bắn chim. To hunt fowl. Ví dụ : "We took our guns and went fowling." Chúng tôi mang súng đi bắn chim. sport animal nature bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Săn bắn chim, việc săn bắn chim. A session of hunting fowl. Ví dụ : "After work, my grandfather enjoys an evening of fowling in the nearby wetlands. " Sau giờ làm việc, ông tôi thích thú với một buổi săn bắn chim vào buổi tối ở vùng đất ngập nước gần đó. sport animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc