

improvements
/ɪmˈpɹuːvmənts/
noun

noun
Cải tiến, sự khai thác, sự ứng dụng.

noun



noun
Sự cải thiện, nâng cấp, công trình cải tạo.

noun
Cải tiến, sự cải tiến, nâng cấp.
(Patent Laws): A useful addition to, or modification of, a machine, manufacture, or composition.
