Hình nền cho catapults
BeDict Logo

catapults

/ˈkætəpʌlts/ /ˈkætəˌpʌlts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trên tàu sân bay, máy phóng giúp các máy bay chiến đấu tăng tốc nhanh chóng để cất cánh từ đường băng ngắn.
noun

Sự phóng, cú phóng.

Ví dụ :

Buổi triển lãm của bảo tàng trưng bày các loại máy bắn đá theo thiết kế của La Mã, bao gồm cả những cái dùng để thực hiện các cú phóng nhiều loại đạn khác nhau trong thời cổ đại.