Hình nền cho frightfully
BeDict Logo

frightfully

/-ɪ/ /ˈfɹaɪtfəli/

Định nghĩa

adverb

Khủng khiếp, ghê gớm, kinh khủng.

Ví dụ :

"The storm was frightening; it rained and thundered frightfully. "
Cơn bão rất đáng sợ; trời mưa và sấm chớp kinh khủng.
adverb

Kinh khủng, cực kỳ, vô cùng.

Ví dụ :

"It all went frightfully quickly."
Mọi chuyện diễn ra nhanh một cách kinh khủng.