adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng khiếp, ghê gớm, kinh khủng. In a frightful manner. Ví dụ : "The storm was frightening; it rained and thundered frightfully. " Cơn bão rất đáng sợ; trời mưa và sấm chớp kinh khủng. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, cực kỳ, vô cùng. Very, extremely. Ví dụ : "It all went frightfully quickly." Mọi chuyện diễn ra nhanh một cách kinh khủng. quality degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc