adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng sợ, kinh khủng, hãi hùng. Full of fright, whether Ví dụ : "The loud thunder and flashing lightning created a frightful atmosphere during the storm. " Tiếng sấm lớn và ánh chớp loé sáng tạo ra một bầu không khí hãi hùng trong cơn bão. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh khủng, đáng sợ. Full of something causing fright, whether Ví dụ : "The frightful thunderstorm kept us awake all night. " Cơn bão sấm sét kinh khủng khiến chúng tôi mất ngủ cả đêm. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng khiếp, ghê gớm. Frightfully; very. Ví dụ : "The weather forecast predicted frightfully low temperatures for the week. " Dự báo thời tiết dự đoán nhiệt độ sẽ xuống rất thấp trong tuần này, thấp đến mức đáng sợ. quality degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc