BeDict Logo

flashing

/ˈflæʃɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho flashing: Tấm chắn, Vật liệu chống thấm.
noun

Tấm chắn quanh cửa sổ mái đã ngăn nước mưa rò rỉ vào gác mái.

Hình ảnh minh họa cho flashing: Đẩy hàng lên, lấp đầy khoảng trống trên kệ.
noun

Đẩy hàng lên, lấp đầy khoảng trống trên kệ.

Quản lý cửa hàng đã dùng kỹ thuật đẩy hàng lên để lấp đầy những chỗ trống trên kệ sách bằng số sách còn lại.