Hình nền cho flashing
BeDict Logo

flashing

/ˈflæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhấp nháy, lóe sáng.

Ví dụ :

Anh ấy nhấp nháy đèn xuống mặt nước, cố gắng xem thứ gì gây ra tiếng động.
verb

Tráng, phủ lớp mỏng.

Ví dụ :

"The glassblower is flashing the vase with a thin layer of red glass to create a beautiful ruby finish. "
Người thợ thổi thủy tinh đang tráng một lớp thủy tinh đỏ mỏng lên chiếc bình để tạo ra lớp hoàn thiện màu ruby tuyệt đẹp.
noun

Ví dụ :

Tấm chắn quanh cửa sổ mái đã ngăn nước mưa rò rỉ vào gác mái.
noun

Đẩy hàng lên, lấp đầy khoảng trống trên kệ.

Ví dụ :

Quản lý cửa hàng đã dùng kỹ thuật đẩy hàng lên để lấp đầy những chỗ trống trên kệ sách bằng số sách còn lại.