verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa, mưa rơi. To have rain fall from the sky. Ví dụ : "It will rain today." Hôm nay trời sẽ mưa đấy. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa, mưa rơi. To fall as or like rain. Ví dụ : "Bombs rained from the sky." Bom rơi như mưa từ trên trời xuống. weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút xuống, đổ xuống. To issue (something) in large quantities. Ví dụ : "The company rained brochures on potential customers at the trade show. " Công ty đã trút hàng loạt tờ rơi quảng cáo lên những khách hàng tiềm năng tại hội chợ thương mại. amount weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trị vì, cai trị, thống trị. To reign. Ví dụ : "After the previous manager left, a new leader rained over the department, implementing many changes. " Sau khi người quản lý cũ rời đi, một lãnh đạo mới cai trị phòng ban, thực hiện nhiều thay đổi. royal government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc