Hình nền cho fusarium
BeDict Logo

fusarium

/fjuˈzɛəriəm/ /fjuˈzɑːriəm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng về nấm Fusarium vì nó làm cho cây cà chua của ông bị héo rũ và chết.