verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhung nhúc, đầy nghẹt. To be stocked to overflowing. Ví dụ : "The pond was teeming with tadpoles in the spring. " Vào mùa xuân, cái ao nhung nhúc nòng nọc. amount environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhộn nhịp, đầy rẫy, lúc nhúc. To be prolific; to abound; to be rife. Ví dụ : "Fish teem in this pond." Cá lúc nhúc đầy ao này. environment nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh sôi nảy nở, đầy ắp, lúc nhúc. To bring forth young, as an animal; to produce fruit, as a plant; to bear; to be pregnant; to conceive; to multiply. Ví dụ : "The pond was teeming with tadpoles in the springtime. " Vào mùa xuân, ao đầy ắp nòng nọc. biology animal plant agriculture nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cạn, tháo hết, đổ hết. To empty. Ví dụ : "The crowd teemed from the stadium after the concert ended. " Đám đông tràn ra khỏi sân vận động sau khi buổi hòa nhạc kết thúc. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trút, đổ mưa. To pour (especially with rain) Ví dụ : "It was teeming down with rain, so we had to wait inside. " Trời mưa trút nước nên chúng tôi phải đợi bên trong. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, rót (kim loại nóng chảy). To pour, as steel, from a melting pot; to fill, as a mould, with molten metal. Ví dụ : "The foundry worker was teeming the molten iron into the molds, creating engine blocks. " Công nhân xưởng đúc đang rót sắt nóng chảy vào khuôn để tạo ra các lốc máy. material process industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho là, coi là, xem là. To think fit. Ví dụ : ""The manager, after reviewing the project proposals, did not teem it appropriate to allocate further resources until the initial phase showed progress." " Sau khi xem xét các đề xuất dự án, người quản lý không cho là phù hợp để cấp thêm nguồn lực cho đến khi giai đoạn đầu tiên có tiến triển. mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhung nhúc, lúc nhúc, đầy ắp. Abundantly filled with especially living things. Ví dụ : "The tide pool was teeming with tiny crabs and starfish. " Bãi đá ven biển lúc thủy triều xuống nhung nhúc những con cua nhỏ và sao biển. environment nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mưa xối xả, Mưa như trút nước. Referring to large quantities of rain. Ví dụ : "The teeming rain made it impossible to see across the street. " Cơn mưa xối xả khiến tôi không thể nhìn thấy bên kia đường. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc