Hình nền cho teeming
BeDict Logo

teeming

/ˈtiːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhung nhúc, đầy nghẹt.

Ví dụ :

"The pond was teeming with tadpoles in the spring. "
Vào mùa xuân, cái ao nhung nhúc nòng nọc.