noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người săn ma, nhà điều tra hiện tượng siêu nhiên. A ghosthunter; a paranormal investigator. Ví dụ : "The ghoster used special equipment to try and find evidence of spirits in the old house. " Người săn ma đã sử dụng các thiết bị đặc biệt để cố gắng tìm kiếm bằng chứng về linh hồn trong ngôi nhà cổ. supernatural person entertainment job phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc