noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà điều tra, người điều tra. One who investigates. Ví dụ : "The investigator looked into the missing library books. " Nhà điều tra đã xem xét vụ việc những cuốn sách thư viện bị mất tích. person job police law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc