Hình nền cho investigator
BeDict Logo

investigator

/ɪnˈvɛstɪˌɡeɪtər/

Định nghĩa

noun

Nhà điều tra, người điều tra.

Ví dụ :

"The investigator looked into the missing library books. "
Nhà điều tra đã xem xét vụ việc những cuốn sách thư viện bị mất tích.