verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, ăn như lợn, chén sạch. To eat food in a gluttonous manner; to gorge; to make a pig of oneself. Ví dụ : "During the pizza party, my little brother gormandizes on every slice he can grab. " Trong bữa tiệc pizza, thằng em trai tôi ăn ngấu nghiến, chộp được miếng nào là chén sạch miếng đó. food action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc