Hình nền cho gormandizes
BeDict Logo

gormandizes

/ˈɡɔːrməndaɪzɪz/ /ˈɡɔːrmændaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Ăn ngấu nghiến, ăn như lợn, chén sạch.

Ví dụ :

"During the pizza party, my little brother gormandizes on every slice he can grab. "
Trong bữa tiệc pizza, thằng em trai tôi ăn ngấu nghiến, chộp được miếng nào là chén sạch miếng đó.