Hình nền cho gourmandises
BeDict Logo

gourmandises

/ˌɡʊrmɒ̃ˈdiːz/

Định nghĩa

verb

Ăn ngấu nghiến, ăn như lợn, ăn sồm sộp.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần ở trường, cậu ấy quyết định ăn ngấu nghiến cả một hộp sô-cô-la lớn để ăn mừng.