Hình nền cho devouring
BeDict Logo

devouring

/dɪˈvaʊərɪŋ/ /dəˈvaʊərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm, chén sạch.

To eat quickly, greedily, hungrily, or ravenously.

Ví dụ :

Sau một ngày dài ở trường, lũ trẻ đói ngấu nghiến những chiếc bánh mì sandwich của mình.