BeDict Logo

hiked

/haɪkt/
Hình ảnh minh họa cho hiked: Ngồi nhoài người ra mạn thuyền.
verb

Ngồi nhoài người ra mạn thuyền.

Khi thuyền buồm nghiêng ngả vì gió lớn, thủy thủ ngồi nhoài người ra mạn thuyền phía đón gió để giữ cho thuyền cân bằng.