Hình nền cho hiked
BeDict Logo

hiked

/haɪkt/

Định nghĩa

verb

Đi bộ đường dài, leo núi.

Ví dụ :

Cuối tuần trước, chúng tôi đi bộ đường dài trên núi và thưởng thức cảnh đẹp tuyệt vời.
verb

Ngồi nhoài người ra mạn thuyền.

Ví dụ :

Khi thuyền buồm nghiêng ngả vì gió lớn, thủy thủ ngồi nhoài người ra mạn thuyền phía đón gió để giữ cho thuyền cân bằng.