Hình nền cho gourmandise
BeDict Logo

gourmandise

/ˈɡɔː-/ /ˈɡoɹ-/ /ɡʊəmənˈdiːz/ /ɡʊɹmənˈdiz/

Định nghĩa

verb

Ăn ngấu nghiến, ăn như lợn, ăn sồm sộp.

Ví dụ :

Sau khi thắng trận bóng đá, cả đội đã ăn pizza một cách ngấu nghiến, hết miếng này đến miếng khác.