verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, ăn như lợn, ăn sồm sộp. To eat food in a gluttonous manner; to gorge; to make a pig of oneself. Ví dụ : "After winning the soccer game, the team gourmandised on pizza, devouring slice after slice. " Sau khi thắng trận bóng đá, cả đội đã ăn pizza một cách ngấu nghiến, hết miếng này đến miếng khác. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính háu ăn, sự tham ăn. Gluttony Ví dụ : "His gourmandise at the all-you-can-eat buffet resulted in a very uncomfortable stomach ache. " Tính háu ăn của anh ấy tại buffet ăn thả ga đã khiến anh ấy bị đau bụng dữ dội. food character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc