Hình nền cho grandnephew
BeDict Logo

grandnephew

/ˈɡrænˌnɛfju/ /ˈɡrændˌnɛfju/

Định nghĩa

noun

Cháu trai gọi bằng ông/bà, cháu cố.

Ví dụ :

Cháu trai của anh trai tôi, một đứa cháu cố sáng dạ, sẽ bắt đầu đi học vào tuần tới.