noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội huynh đệ tương trợ. A society formed to provide mutual aid, such as insurance. Ví dụ : "The firefighters' fraternal provided a support system for members facing financial hardship after a fire. " Hội huynh đệ tương trợ của lính cứu hỏa đã cung cấp một hệ thống hỗ trợ cho các thành viên gặp khó khăn tài chính sau hỏa hoạn. insurance society organization aid group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em sinh đôi khác trứng. A fraternal twin. Ví dụ : "John and Mark are fraternal twins, but they don't look alike at all. " John và Mark là anh em sinh đôi khác trứng, nhưng họ không giống nhau chút nào. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huynh đệ, Anh em. Of or pertaining to a brother or brothers. Ví dụ : "The twins shared a strong fraternal bond, always looking out for each other. " Hai anh em sinh đôi đó có một mối quan hệ huynh đệ rất bền chặt, luôn luôn quan tâm chăm sóc lẫn nhau. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huynh đệ, thuộc về hội huynh đệ. Of or pertaining to a fraternity. Ví dụ : "The fraternity brothers showed strong fraternal loyalty to each other, always supporting each other in their studies and activities. " Các thành viên hội huynh đệ thể hiện lòng trung thành như anh em ruột với nhau, luôn hỗ trợ nhau trong học tập và các hoạt động. group family organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Huynh đệ, thân ái. Platonic or friendly. Ví dụ : "My brother and I have a fraternal bond, filled with shared laughter and mutual support. " Anh em tôi có một mối quan hệ huynh đệ thân ái, tràn ngập tiếng cười và sự hỗ trợ lẫn nhau. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Song sinh khác trứng. Of twins or embryos, produced from two different eggs and sperm, and genetically distinct. Ví dụ : "Because they were fraternal twins, Sarah and Emily looked different and had distinct personalities. " Vì là chị em song sinh khác trứng, Sarah và Emily trông khác nhau và có tính cách riêng biệt. family biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc