adjective🔗ShareThuộc về chị em gái, như chị em. Of or pertaining to a sister."The twins shared a strong sororal bond, always supporting each other through thick and thin. "Hai chị em sinh đôi có một mối liên kết chị em gái rất mạnh mẽ, luôn ủng hộ lẫn nhau dù có chuyện gì xảy ra.familyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về chị em gái, có liên quan đến chị em gái. Related through someone's sister."a sororal nephew"Một người cháu trai là con của chị hoặc em gái mình.familyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc