Hình nền cho sororal
BeDict Logo

sororal

/səˈrɔːrəl/ /sɒˈrɔːrəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về chị em gái, như chị em.

Ví dụ :

Hai chị em sinh đôi có một mối liên kết chị em gái rất mạnh mẽ, luôn ủng hộ lẫn nhau dù có chuyện gì xảy ra.
adjective

Thuộc về chị em gái, có liên quan đến chị em gái.

Ví dụ :

"a sororal nephew"
Một người cháu trai là con của chị hoặc em gái mình.