Hình nền cho supporting
BeDict Logo

supporting

/səˈpɔːtɪŋ/ /səˈpɔɹtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chống đỡ, nâng đỡ.

Ví dụ :

Đừng di chuyển cái xà đó! Nó chống đỡ cả cái sàn đấy.
verb

Ví dụ :

Những máy tính cá nhân đời đầu không hỗ trợ phần cứng hoặc phần mềm nhận diện giọng nói.