noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông bác, ông chú bác. A brother of grandparent Ví dụ : "My grandfather's brother, Robert, is my granduncle. " Anh trai của ông nội tôi, Robert, là ông bác của tôi. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ông cố, bác (của bố/mẹ). An uncle of one's parent (i.e. a brother or brother-in-law of one's grandparent). Ví dụ : "My granduncle gave me a new book about dinosaurs for my birthday. " Ông cố/Bác của bố/mẹ tôi tặng tôi một cuốn sách mới về khủng long nhân dịp sinh nhật. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc