Hình nền cho granduncle
BeDict Logo

granduncle

/ˈɡrænˌʌŋkəl/ /ˈɡræˌnʌŋkəl/

Định nghĩa

noun

Ông bác, ông chú bác.

Ví dụ :

"My grandfather's brother, Robert, is my granduncle. "
Anh trai của ông nội tôi, Robert, là ông bác của tôi.