Hình nền cho grandparenting
BeDict Logo

grandparenting

/ˈɡrænˌpɛərəntɪŋ/ /ˈɡræmˌpɛərəntɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm ông, làm bà.

Ví dụ :

con cái bận công việc, vợ chồng nhà Smith thường xuyên phải làm ông bà, chăm sóc các cháu nhỏ mỗi cuối tuần.
verb

Duy trì hiệu lực, tiếp tục áp dụng.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố quyết định tiếp tục áp dụng luật quy hoạch cũ cho những doanh nghiệp đã thành lập trước khi có quy định mới, cho phép họ tiếp tục hoạt động như trước đây.