Hình nền cho grandparent
BeDict Logo

grandparent

/ˈɡɹæn(d)pæɹənt/

Định nghĩa

verb

Làm ông, làm bà.

Ví dụ :

Dì tôi đang trông cháu gái cả mùa hè, làm thay vai ông bà, vì bố mẹ cháu phải đi làm.
verb

Duy trì hiệu lực cho (luật lệ, quy tắc cũ), giữ nguyên quyền lợi cho (người hoặc tổ chức).

Ví dụ :

Trường giữ nguyên quy định về đồng phục từ năm ngoái, nghĩa là học sinh vẫn có thể mặc màu đồng phục cũ.